Máy làm lạnh dạng khối

Phương pháp vận hành và cấu tạo bảng điều khiển ĐIỀU HOÀ CỠ NHỎ

Loại máy áp dụng: HP-A5~10GG(GY,GZ)1, HP-W3~10GG(GY,GZ)1

02822537870

Phương pháp vận hành và cấu tạo bảng điều khiển ĐIỀU HOÀ CỠ VỪA VÀ LỚN

Loại máy áp dụng: HP-A15~30GG(GY,GZ)1, HP-W15~30GG(GY,GZ)1
 
02822537870

Thông số kỹ thuật tiêu chuẩn

 
Nội dung HP-A15GG1 HP-A20GG1 HP-A25GG1 HP-A30GG1
Máy trong phòng Máy ngoài trời Máy trong phòng Máy ngoài trời Máy trong phòng Máy ngoài trời Máy trong phòng Máy ngoài trời
Khả năng làm lạnh Kcal/h 40 50 56 84
Kích thuớc bên ngoài Rộng mm 1,55 1,25 1,7 1,25 2 1,75 2 1,75
Sâu mm 750 720 750 720 950 1,94 950 1,94
Cao mm 2,26 902 2,26 1,052 2,54 1,62 2,54 1,62
Nguồn điện AC 3Ø 220V, 380V, 440V 60Hz
Máy nén Loại Kiểu trục vít hoặc kiểu piston(loại kín)
Nominal output kW 5.5 x 2EA 7.5 x 2EA 11 + 7.5 11 x 2EA
Máy sưởi dầu W 60 x 2EA 60 x 2EA (kiểu piston) 60 x 2EA (kiểu piston) 60 x 2EA (kiểu piston)
(kiểu piston)
Thiết bị làm lạnh Máy ngưng tụ MULTI-PASS CROSS FINNED TUBE
Máy ngưng tụ MULTI-PASS CROSS FINNED TUBE
Thiết bị kiểm soát ga lạnh CAPILLARY TUBE (OPTION : THERMOSTATIC EXPANSION VALVE)
Ga lạnh R-22
Thiết bị thông gió Máy thông gió DS#1-5/8x2EA Propelle(Ø500x4EA) DS#1-3/4x2EA Propelle(Ø500x4EA) DS#2-1/2x2EA Propelle(Ø600x2EA),(Ø500x2EA) DS#2-1/2x2EA Propelle(Ø600x4EA)
Lượng gió CMM 130 85 x 4EA 180 85 x 4EA 220 165 x 2EA, 140 x 2EA 260 165 x 4EA
Áp suất bên ngoài mmAq 0(20) 0 0(25) 0 0(35) 0 0(35) 0
Động cơ kW 0.75 x 2EA 0.23 x 4EA 1.1 x 2EA 0.23 x 4EA 3.7 0.4 x 2EA, 0.23 x 2EA 3.7 0.4 x 4EA
Vật liệu cách điện SPONGE or GLASS WOOL
Thiết bị bảo hộ Cầu dao áp suất (kg/㎠G Áp cao(OFF/ON) 27.3 / 21
(kg/㎠G) Áp thấp(OFF/ON) 02-Thg4
Ốc vít nóng chảy 72℃ ± 2℃
(Nhiệt độ nóng chảy)
Chỉ số đường ống đường ống ga lạnh lỏng mm Ø15.88 x 2EA Ø15.88 x 2EA Ø19.05 x Ø15.88 Ø19.05 x 2EA
Ðuờng ống khí ga lạnh mm Ø22.2 x 2EA Ø25.4 x 2EA Ø34.92 + Ø25.4 Ø34.92 x 2EA
Ống dẫn PT 1
Thiết bị ngoài trời áp dụng RC-G7.5G7 x 2EA RC-G10G7 x 2EA RC-G15G7 + RC-G10G7 RC-G15G7 x 2EA
 
Chú ý: 1. Khả năng làm lạnh có tiêu chuẩn là nhiệt độ trong phòng 27℃DB, nhiệt độ ngoài trời 35℃DB, 24℃WB.
2.Trong () là biểu thị truờng hợp TYPR hút vào GRILLE, thải ra DUCT.
3. Quy cách và thông số kỹ thuật có truờng hợp bị thay đổi mà không báo truớc do số lượng sản phẩm.

Loại giải nhiệt khí-2

Nội dung HP-A15GG1 HP-A20GG1 HP-A25GG1 HP-A30GG1
Máy trong phòng Máy ngoài trời Máy trong phòng Máy ngoài trời Máy trong phòng Máy ngoài trời Máy trong phòng Máy ngoài trời
Khả năng làm lạnh Kcal/h 40 50 56 84
Kích cỡ bên ngoài Rộng mm 1,55 1,25 1,7 1,25 2 1,75 2 1,75
Sâu mm 750 720 750 720 950 1,94 950 1,94
Cao mm 2,26 902 2,26 1,052 2,54 1,62 2,54 1,62
Cao AC 3Ø 220V, 380V, 440V 60Hz
Máy nén Loại Kiểu trục vít hoặc kiểu piston
(loại kín)
Nominal output kW 5.5 x 2EA 7.5 x 2EA 11 + 7.5 11 x 2EA
Sưởi dầu W 60 x 2EA 60 x 2EA (kiểu piston) 60 x 2EA (kiểu piston) 60 x 2EA (kiểu piston)
(kiểu piston)
Thiết bị làm lạnh máy nén MULTI-PASS CROSS FINNED TUBE
giàn bay hơi MULTI-PASS CROSS FINNED TUBE
thiết bị kiểm soát ga lạnh CAPILLARY TUBE (OPTION : THERMOSTATIC EXPANSION VALVE)
ga lạnh R-22
Thiết bị thông gió máy thông gió DS#1-5/8x2EA Propeller(Ø500x4EA) DS#1-3/4x2EA Propeller(Ø500x4EA) DS#2-1/2x2EA Propeller(Ø600x2EA),(Ø500x2EA) DS#2-1/2x2EA Propeller(Ø600x4EA)
Lượng gió CMM 130 85 x 4EA 180 85 x 4EA 220 165 x 2EA, 140 x 2EA 260 165 x 4EA
Áp suất bên ngoài mmAq 0(20) 0 0(25) 0 0(35) 0 0(35) 0
Động cơ kW 0.75 x 2EA 0.23 x 4EA 1.1 x 2EA 0.23 x 4EA 3.7 0.4 x 2EA, 0.23 x 2EA 3.7 0.4 x 4EA
Vật liệu cách điện SPONGE or GLASS WOOL
Thiết bị bảo hộ Thiết bị bảo hộ Cao áp(OFF/ON) 27.3 / 21
(kg/㎠G) Cao áp(OFF/ON) 02-Thg4
Ốc vít nóng chảy 72℃ ± 2℃
(nhiệt độ nóng chảy)
Chỉ số đường ống Ống ga lạnh lỏng mm Ø15.88 x 2EA Ø15.88 x 2EA Ø19.05 x Ø15.88 Ø19.05 x 2EA
Ống khí ga lạnh mm Ø22.2 x 2EA Ø25.4 x 2EA Ø34.92 + Ø25.4 Ø34.92 x 2EA
Ống dẫn PT 1
Thiết bị ngoài trời áp dụng RC-G7.5G7 x 2EA RC-G10G7 x 2EA RC-G15G7 + RC-G10G7 RC-G15G7 x 2EA
 
Chú ý: 1. Khả năng làm lạnh có tiêu chuẩn là nhiệt độ trong phòng 27℃DB, nhiệt độngoài trời 35℃DB, 24℃WB.
2. Trong () là biểu thị truờng hợp TYPR hút vào GRILLE, thải ra DUCT.
3. Quy cách và thông số kỹ thuật có truờng hợp bị thay đổi mà không báo truớc do số lượng sản phẩm.

Loại giải nhiệt nước

Nội dung HP-W3GG1 HP-W5GG1 HP-W7.5GG1 HP-W10GG1 HP-W15GG1 HP-W20GG1 HP-W25GG1 HP-W30GG1
Khả năng làm lạnh kacl/h 9,46 13,76 22,36 30,1 45 56 71 96
Kích cỡ bên ngoài Rộng mm 800 800 1,1 1,4 1,55 1,7 2 2
Dài mm 520 520 520 520 750 750 950 950
Cao mm 1,95 1,95 1,95 1,95 2,26 2,26 2,54 2,54
Nguồn điện AC 3Ø 220V, 380V, 440V 60Hz
Máy nén Loại Kiểu trục vít hoặc kiểu piston
(loại kín)
Nominal output kW 2.2 3.75 5.5 7.5 5.5X2EA 7.5X2EA 7.5+11 11X2EA
Sưởi dầu w 60(kiểu piston) 60(kiểu piston) 60X2EA(kiểu piston) 60X2EA(kiểu piston) 60X2EA(kiểu piston) 60X2EA(kiểu piston)
Thiết bị làm lạnh Máy ngung tự DOUBLE TUBE OR SHELL & TUBE
giàn bay hơi MULTI-PASS CROSS FINNED TUBE
Thiết bị kiểm soát ga lạnh CAPILLARY TUBE (OPTION : THERMOSTATIC EXPANSION VALVE)
Ga lạnh R-22
Thiết bị thông gió Máy thông gió DS#1-2/3 DS#1-5/8 DS#1-2/3x2EA DS#1-2/3x2EA DS#2x2EA DS#2x2EA DS#2-1/2x2EA DS#2-1/2x2EA
Lượng gió CMM 30 50 80 105 130 180 220 260
Áp suất bên ngoài mmAq 0(8) 0(8) 0(8) 0(8) 0(20) 0(25) 0(35) 0(35)
Động cơ kW 0.2 0.4 0.4X2EA 0.4X2EA 0.75X2EA 1.1X2EA 3.7 3.7
Vật liệu cách điện SPONGE or GLASS WOOL
Thiết bị bảo hộ Cầu dao áp suất Cao áp(OFF/ON) 21 / 16
(kg/㎠G) Áp thấp(OFF/ON) 02-Thg4
Ốc vít nóng chảy 72℃ ± 2℃
(nhiệt độ nóng chảy)
Chỉ số đường ống Ðầu vào nuớc làm lạnh 32A 32A 40A 40A 50A 50A 65A 65A
Ðầu ra nuớc làm lạnh 32A 32A 40A 40A 50A 50A 65A 65A
Ống dẫn PT 1
Lượng nuớc làm lạnh ㎥/h 2.25 4.0 5.9 7.9 11.9 15.9 19.9 24.7
손실수두 mAq 3.0 4.2 4.2 5.6 4.4 3.9 5.4 2.9
 

Chú ý: 1. Khả năng làm lạnh có tiêu chuẩn là nhiệt độ trong phòng 27℃DB, nhiệt độngoài trời 35℃DB, 24℃WB.
2. Trong () là biểu thị truờng hợp TYPR hút vào GRILLE, thải ra DUCT.
3. Quy cách và thông số kỹ thuật có truờng hợp bị thay đổi mà không báo truớc do số lượng sản phẩm.

Truờng hợp sưởi ấm

Loại máy chuyên dụng làm lạnh để sưởi ấm, vì sẽ gắn máy sưởi vào máy lạnh nên vui lòng hỏi những nguời có liên quan. Nếu gắn máy sưởi thì phải thay công tắc chuyển đổi làm lạnh trong bảng điều khiển để sử dụng nên có thể sử dụng 4 mùa và có 3 loại máy sưởi là điện, nuớc ấm, hơi nuớc.

* Dung lượng máy sưởi

  HP-A(W)5GG1 HP-A(W)7.5GG1 HP-A(W)10GG1 HP-A(W)15GG1 HP-A(W)20GG1 HP-A(W)25GG1 HP-A(W)30GG1
Máy sưởi điện(Kcal/h) 12,9 20,64 25,8 34,4 43 46,44 51,6
Máy sưởi điện(Kcal/h) 24,94 35,26 45,15 55 79 90 105
Máy sưởi điện(Kcal/h) 22,36 33,31 41,28 55 75 80 95
Máy sưởi điện(Kcal/h) 40A 40A 40A 50A 50A 65A 65A
Chú ý:
1. Tiêu chuẩn nhiệt độ không khí hút vào là 18℃ DB, áp suất bay hơi là 0.35kg/㎠G, nhiệt độ đầu vào nuớc nóng là 80℃.
2. Khi gắn máy sưởi điện, hãy thi công đường dẫn điện riêng ở trong phòng.